Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
electric charge


noun
the quantity of unbalanced electricity in a body (either positive or negative) and construed as an excess or deficiency of electrons
- the battery needed a fresh charge
Syn:
charge
Derivationally related forms:
charge (for: charge)
Hypernyms:
electrical phenomenon
Hyponyms:
electrostatic charge, positive charge, negative charge

Related search result for "electric charge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.